• Call Us: +84 (0) 935 952 699
  • Quang Lam Street, Phu Luong Ward, Ha Noi City, Viet Nam
  • Mon - Sat (8am - 6pm)

Chi phí gửi 1 container từ Việt Nam đi Mỹ bao nhiêu?

Vận chuyển container đường biển từ Việt Nam sang Mỹ (Hoa Kỳ) là một chủ đề được nhiều doanh nghiệp và cá nhân quan tâm, đặc biệt trong bối cảnh hoạt động xuất khẩu ngày càng mở rộng. Mỹ là thị trường xuất khẩu lớn của Việt Nam, nên chi phí vận chuyển đóng vai trò then chốt trong việc tính toán lợi nhuận và xây dựng chiến lược kinh doanh dài hạn. Vận chuyển bằng container đường biển là hình thức phổ biến nhất nhờ khả năng chở hàng khối lượng lớn và mức chi phí tương đối hợp lý so với các phương thức khác.

Tuy nhiên, chi phí gửi container đi Mỹ không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố như thời điểm gửi, giá nhiên liệu, tình hình cảng biển, loại hàng hóa hay chính sách của hãng tàu. Vì vậy, việc nắm rõ thông tin và cập nhật giá cước là điều cần thiết để tối ưu chi phí và tránh rủi ro phát sinh.

Khai thác tàu container xuất khẩu đi Mỹ

Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí gửi hàng container đường biển?

Chi phí gửi hàng container đường biển Việt Nam-Mỹ không cố định, và thường được cập nhật 2 lần/tháng. Nó thay đổi tùy theo nhiều yếu tố, từ loại container đến tuyến đường vận chuyển. Dưới đây là những yếu tố chính mà doanh nghiệp cần lưu ý:

1. Loại container

Có 2 loại container phổ biến là 20 feet và 40 feet. Container 40 feet thường có chi phí cao hơn, nhưng phù hợp với những mặt hàng nhẹ, cồng kềnh. Ngược lại, container 20 chủ yếu được sử dụng cho các loại hàng hóa nặng. Ngoài ra, container lạnh (reefer), container mở nóc (open top), hay container flat rack cũng sẽ phát sinh thêm chi phí do yêu cầu kỹ thuật đặc biệt.

2. Loại hàng hóa

Hàng hóa nặng, nguy hiểm hoặc dễ hư hỏng thường cần xử lý đặc biệt. Ví dụ: hàng dễ cháy nổ phải tuân theo quy định an toàn nghiêm ngặt, kéo theo chi phí vận chuyển cao hơn. Hàng có giá trị cao cũng cần bảo hiểm hoặc container chuyên dụng.

3. Tuyến đường vận chuyển

Tuyến vận chuyển ảnh hưởng lớn đến giá cước. Trong đó, tuyến đi Mỹ được chia làm hai hướng chính:

USEC (Bờ Đông Mỹ): Phải đi qua kênh đào Panama hoặc Suez, thời gian vận chuyển lâu hơn (30–35 ngày). Cước cao hơn do khoảng cách xa, phí qua kênh và chi phí vận hành lớn hơn.

USWC (Bờ Tây Mỹ): Thời gian vận chuyển nhanh hơn, khoảng 18–22 ngày từ Việt Nam. Cước thường thấp hơn do gần châu Á hơn.

4. Thời điểm vận chuyển

Chi phí biến động theo mùa. Mùa cao điểm (tháng 8–11) trước dịp lễ cuối năm khiến giá cước tăng mạnh do nhu cầu cao. Ngoài ra, các yếu tố như giá nhiên liệu, chiến tranh, dịch bệnh, hay tắc nghẽn cảng cũng có thể khiến giá vận chuyển tăng đột biến.

5. Các chi phí liên quan

Ngoài cước biển, còn nhiều khoản phí khác cần tính đến:

Phí phụ trội: Như PSS (Phụ phí mùa cao điểm), BAF (Phụ phí nhiên liệu), và nhiều khoản khác tùy vào hãng tàu

THC (Terminal Handling Charge): Phí bốc dỡ tại cảng

Phí vệ sinh container: Làm sạch container sau khi sử dụng

– Phí khai báo AMS/ISF

Cập nhật giá cước biển Việt Nam đi Mỹ hiện tại

Cảng xếp hàngCảng dỡ hàng20GP40GP40HCĐơn vị
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépLOS ANGELES, CA; LONG BEACH, CA       1,288       1,591       1,591USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépOAKLAND, CA       1,288       1,591       1,591USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépSEATTLE/TACOMA, WA       1,128       1,391       1,391USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépNEW YORK, NY       2,085       2,585       2,585USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépNORFOLK, VA       2,071       2,557       2,557USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCHARLESTON, SC       2,031       2,507       2,507USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépSAVANNAH, GA       2,031       2,507       2,507USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépHOUSTON, TX       2,231       2,757       2,757USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépMOBILE, AL       2,231       2,757       2,757USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCHICAGO, IL       3,159       3,953       3,953USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCHICAGO, IL       2,808       3,491       3,491USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCHICAGO, IL       2,770       3,448       3,448USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCHICAGO, IL       2,778       3,441       3,441USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCINCINNATI, OH       3,328       4,141       4,141USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCLEVELAND, OH       3,328       4,141       4,141USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCLEVELAND, OH       3,345       4,173       4,173USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCOLUMBUS, OH       3,328       4,141       4,141USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCOLUMBUS, OH       3,265       4,073       4,073USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCOLUMBUS, OH       3,248       4,041       4,041USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépDALLAS, TX       3,190       4,015       4,015USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépDENVER, CO       3,639       4,553       4,553USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépDETROIT, MI       3,208       3,991       3,991USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépDETROIT, MI       3,090       3,848       3,848USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépDETROIT, MI       3,098       3,841       3,841USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépSANTA TERESA, NM       3,119       3,903       3,903USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépHOUSTON, TX       3,039       3,803       3,803USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépINDIANAPOLIS, IN       3,595       4,473       4,473USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépINDIANAPOLIS, IN       3,578       4,441       4,441USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépKANSAS CITY, MO       3,159       3,953       3,953USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépMEMPHIS, TN       3,159       3,953       3,953USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépMEMPHIS, TN       3,048       3,791       3,791USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépMINNEAPOLIS, MN       2,770       3,448       3,448USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépST. LOUIS, MO       3,319       4,153       4,153USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépST. PAUL, MN       2,970       3,698       3,698USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépSALT LAKE CITY, UT       2,928       3,641       3,641USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépSALT LAKE CITY, UT       3,190       4,015       4,015USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépATLANTA, GA       2,591       3,207       3,207USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCHARLOTTE, NC       2,551       3,157       3,157USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCHATSWORTH, GA       2,911       3,607       3,607USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCHICAGO, IL       2,885       3,585       3,585USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCINCINNATI, OH       2,885       3,585       3,585USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCLEVELAND, OH       2,885       3,585       3,585USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépCOLUMBUS, OH       2,885       3,585       3,585USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépDETROIT, MI       2,885       3,585       3,585USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépLOUISVILLE, KY       2,965       3,685       3,685USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépLOUISVILLE, KY       2,951       3,657       3,657USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépMEMPHIS, TN       2,911       3,607       3,607USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépNASHVILLE, TN       2,991       3,707       3,707USD/container
Hải Phòng, Cát Lái, Cái MépGREER, SC       2,551       3,157       3,157USD/container
Bảng giá cước biển từ Việt Nam đi các cảng của Hoa Kỳ

Mỹ (Hoa Kỳ) là thị trường xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam. Với đa dạng hàng hóa từ nguyên liệu sản xuất, bán thành phẩm cho đến hàng hóa tiêu dùng, điện tử, nhu cầu gửi container đường biển là rất lớn. Bất cứ khi nào quý khách hàng có nhu cầu xuất khẩu hàng đi Mỹ, hãy liên hệ ngay với Fastrans để được tư vấn và báo giá 24/7.

Leave A Comment

Tag Cloud

Air Freight Volumetric Weight Formula Air Import Process Vietnam Cost Breakdown Biểu phí local charges ở Hải Phòng Business C/O Form AIFTA application procedures Vietnam C/O Form AI required documents Vietnam Chi Phí Logistics qua Sân bay HAN Chi phí làm hàng tại Nội Bài Common mistakes C/O Form AI Vietnam container detention fees Cost of Cargo Screening at Noi Bai Customs Brokerage Fees Hanoi Customs Certificate of Origin Vietnam cách tránh phí DEM DET delivery order fee Vietnam DEM là gì demurrage charges calculation demurrage free time negotiation demurrage meaning in shipping export documents for USA Freight Hai Phong Project Cargo Transportation HAN Airport Local Charges HAN Airport Storage Fees & Free Time how to avoid demurrage and detention charges how to get form B in Vietnam How to Reduce Hai Phong Port DEM/DET Fees International Air Freight Rates from Hanoi Lach Huyen Port Container Haulage Local Charges Sân bay Nội Bài Logistics Costs via HAN Airport minimize container fees logistics MOIT C/O Form AI guidance Owned Trucking Fleet Vietnam Stability Phí local charges là gì? Phí local charges ở Cát Lái là bao nhiêu? Reefer Container Trucking Hai Phong sea freight local charges Vietnam storage charge vs demurrage Tính khối lượng vận tải hang không Vietnam-China Cross-Border Trucking Vietnam exports to India customs Vietnam Road Transport Compliance Check Vietnam to USA shipping documents who collects demurrage and detention
Awesome Image

Cargo & Logistics Business Services

Contact Now