• Call Us: +84 (0) 935 952 699
  • Quang Lam Street, Phu Luong Ward, Ha Noi City, Viet Nam
  • Mon - Sat (8am - 6pm)

Bảng giá cước Air Cargo mới nhất tháng 2/2025

Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không (Air Cargo) là một phương thức quan trọng, nhanh chóng và hiệu quả trong ngành logistics, đặc biệt là trong bối cảnh thương mại quốc tế đang phát triển rất manh. Để giúp doanh nghiệp và cá nhân có cái nhìn rõ ràng hơn về chi phí vận chuyển, Fastrans cung cấp Bảng giá cước Air Cargo mới nhất tháng 2/2025 cũng như những yếu tố ảnh hưởng đến loại chi phí này.

Cập nhật giá cước Air Cargo tháng 2/2025

Sân bayIATA codeMINN+45kg+100kgs+300kgs+500kgs+1000kgs
Abu DhabiAUH106.4010.656.105.004.30N/AN/A
AmmanAMM106.4010.656.105.004.30N/AN/A
BaghdadBGW106.4010.656.105.004.30N/AN/A
BahrainBAH106.4010.656.105.004.30N/AN/A
BeirutBEY106.4010.656.105.004.30N/AN/A
DammamDMM106.4010.656.105.004.30N/AN/A
DubaiDXB100.8010.105.904.804.10N/AN/A
Dubai World CenterDWC100.8010.105.904.804.10N/AN/A
DohaDOH140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ErbilEBL106.4010.656.105.004.30N/AN/A
JeddahJED106.4010.656.105.004.30N/AN/A
KuwaitKWI106.4010.656.105.004.30N/AN/A
MuscatMCT106.4010.656.105.004.30N/AN/A
RiyadhRUH106.4010.656.105.004.30N/AN/A
ShajahSHJ106.4010.656.105.004.30N/AN/A
SulaymaniyahISU106.4010.656.105.004.30N/AN/A
TehranIKA106.4010.656.105.004.30N/AN/A
AlmatyALA154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AmsterdamAMS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
AnkaraESB140.0014.007.306.205.50N/AN/A
AthensATH134.4013.457.106.005.30N/AN/A
BakuGYD140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BarcelonaBCN140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BaselBSL140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BelgradeBEG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BerlinBER134.4013.457.106.005.30N/AN/A
BrusselsBRU140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BucharestOTP140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BudapestBUD140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BirminghamBHX140.0014.007.306.205.50N/AN/A
CopenhagenCPH140.0014.007.306.205.50N/AN/A
DublinDUB140.0014.007.306.205.50N/AN/A
EdinburghEDI140.0014.007.306.205.50N/AN/A
DusseldorfDUS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
FrankfurtFRA140.0014.007.306.205.50N/AN/A
GenevaGVA140.0013.457.306.205.50N/AN/A
HelsinkiHEL140.0014.007.306.205.50N/AN/A
IstanbulIST134.4013.457.106.005.30N/AN/A
LarnacaLCA140.0014.007.306.205.50N/AN/A
LiegeLGG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
LyonsLYS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
London GatwickLGW140.0014.007.306.205.50N/AN/A
London HeathrowLHR140.0014.007.306.205.50N/AN/A
LuxembourgLUX140.0014.007.306.205.50N/AN/A
MadridMAD140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ManchesterMAN140.0014.007.306.205.50N/AN/A
MilanMXP140.0014.007.306.205.50N/AN/A
MunichMUC140.0014.007.306.205.50N/AN/A
NiceNCE140.0014.007.306.205.50N/AN/A
OsloOSL140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ParisCDG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
PraguePRG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
RomeFCO140.0014.007.306.205.50N/AN/A
SabihaSAW140.0014.007.306.205.50N/AN/A
SofiaSOF140.0014.007.306.205.50N/AN/A
StanstedSTN140.0014.007.306.205.50N/AN/A
StockholmARN140.0014.007.306.205.50N/AN/A
TbilisiTBS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ToulouseTLS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ViennaVIE140.0014.007.306.205.50N/AN/A
WarsawWAW140.0014.007.306.205.50N/AN/A
YerevanEVN210.0021.009.808.708.00N/AN/A
ZagrebZAG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ZaragozaZAZ140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ZurichZRH134.4013.457.106.005.30N/AN/A
AhmedabadAMD106.4010.656.105.004.30N/AN/A
AmritsarATQ106.4010.656.105.004.30N/AN/A
BengaluruBLR106.4010.656.105.004.30N/AN/A
CalcuttaCCU106.4010.656.105.004.30N/AN/A
CalicutCCJ106.4010.656.105.004.30N/AN/A
ChennaiMAA106.4010.656.105.004.30N/AN/A
ColomboCMB106.4010.656.105.004.30N/AN/A
DelhiDEL106.4010.656.105.004.30N/AN/A
DhakaDAC106.4010.656.105.004.30N/AN/A
GoaGOI106.4010.656.105.004.30N/AN/A
HyderabadHYD106.4010.656.105.004.30N/AN/A
IslamabadISB106.4010.656.105.004.30N/AN/A
KarachiKHI106.4010.656.105.004.30N/AN/A
KathmanduKTM106.4010.656.105.004.30N/AN/A
KochiCOK106.4010.656.105.004.30N/AN/A
LahoreLHE106.4010.656.105.004.30N/AN/A
MaldivesMLE106.4010.656.105.004.30N/AN/A
MumbaiBOM106.4010.656.105.004.30N/AN/A
SialkotSKT106.4010.656.105.004.30N/AN/A
PeshawarPEW106.4010.656.105.004.30N/AN/A
TrivandrumTRV106.4010.656.105.004.30N/AN/A
AbidjanABJ154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AbujaABV154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AccraACC154.0015.407.806.706.00N/AN/A
Addis AbabaADD154.0015.407.806.706.00N/AN/A
Aden-AddeMGQ154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AlexandriaHBE154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AlgiersALG154.0015.407.806.706.00N/AN/A
CairoCAI154.0015.407.806.706.00N/AN/A
Cape TownCPT154.0015.407.806.706.00N/AN/A
CasablancaCMN154.0015.407.806.706.00N/AN/A
Dar Es SalaamDAR154.0015.407.806.706.00N/AN/A
DjiboutiJIB154.0015.407.806.706.00N/AN/A
DurbanDUR154.0015.407.806.706.00N/AN/A
EntebbeEBB154.0015.407.806.706.00N/AN/A
HarareHRE154.0015.407.806.706.00N/AN/A
JohannesburgJNB154.0015.407.806.706.00N/AN/A
KhartoumKRT154.0015.407.806.706.00N/AN/A
KilimanjaroJRO154.0015.407.806.706.00N/AN/A
LagosLOS154.0015.407.806.706.00N/AN/A
LusakaLUN154.0015.407.806.706.00N/AN/A
MaputoMPM154.0015.407.806.706.00N/AN/A
NairobiNBO154.0015.407.806.706.00N/AN/A
LuandaLAD154.0015.407.806.706.00N/AN/A
SeychellesSEZ154.0015.407.806.706.00N/AN/A
TunisTUN154.0015.407.806.706.00N/AN/A
ZanzibarZNZ154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AtlantaATL204.4020.459.608.507.80N/AN/A
BostonBOS196.0019.609.308.207.50N/AN/A
ChicagoORD196.0019.609.308.207.50N/AN/A
DallasDFW204.4020.459.608.507.80N/AN/A
HoustonIAH196.0019.609.308.207.50N/AN/A
Los AngelesLAX190.4019.059.108.007.30N/AN/A
MiamiMIA212.8021.309.908.808.10N/AN/A
MontrealYUL204.4020.459.608.507.80N/AN/A
TorontoYYZ204.4020.459.608.507.80N/AN/A
New YorkJFK196.0019.609.308.207.50N/AN/A
San FranciscoSFO190.4019.059.108.007.30N/AN/A
SeatleSEA190.4019.059.108.007.30N/AN/A
WashingtonIAD196.0019.609.308.207.50N/AN/A
Sao PauloGRU224.0022.4010.309.208.50N/AN/A
Bảng giá update cước bay từ Việt Nam đi các nước

Một số lưu ý khi lựa chọn vận tải hàng không

1. Những yếu tố ảnh hưởng tới giá cước

Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không thay đổi, tùy thuộc vào nhiều yếu tố. Dưới đây là một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến giá cước Air Cargo:

– Khối lượng và kích thước hàng hóa: Các lô hàng có trọng lượng lớn hoặc có kích thước cồng kềnh sẽ chịu mức cước cao hơn. Điều này đặc biệt đúng khi các hãng hàng không tính phí dựa trên trọng lượng hoặc thể tích của hàng hóa

– Thời điểm gửi hàng: Trong những mùa cao điểm hoặc khi có sự biến động lớn về nhu cầu vận chuyển, giá cước có thể tăng cao. Ví dụ, vào các dịp lễ tết hay trong mùa cao điểm của ngành sản xuất, nhu cầu vận chuyển hàng hóa có thể vượt quá nguồn cung, dẫn đến việc tăng giá

– Tuyến vận tải: Cước phí cũng có sự chênh lệch lớn giữa các tuyến đường. Các tuyến bay quốc tế đến các quốc gia phát triển như Mỹ, Nhật Bản hay Đức thường có mức giá cao hơn các tuyến bay trong khu vực Đông Nam Á hoặc Trung Đông

– Một số yếu tố khác: Ngoài cước vận chuyển chính, các dịch vụ phụ trợ như đóng gói, bảo hiểm, giao hàng tận nơi hay khai báo hải quan cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí.

2. Kinh nghiệm khi gửi hàng air

Để tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu quả trong quá trình vận chuyển, chủ hàng nên thực hiện một số bước chuẩn bị sau:

– Lên kế hoạch trước: Tìm hiểu kỹ về bảng giá và các dịch vụ mà hãng hàng không cung cấp. Đặt chỗ trước khi có nhu cầu để tránh giá tăng cao

– Kiểm tra trọng lượng và kích thước: Đảm bảo rằng trọng lượng và kích thước của hàng hóa phù hợp để tránh phải chịu phí phụ thu

– Lựa chọn dịch vụ phù hợp: Tùy thuộc vào nhu cầu, bạn có thể lựa chọn dịch vụ vận chuyển nhanh, bảo hiểm hàng hóa hoặc các dịch vụ bổ sung khác

Leave A Comment

Danh mục

Tag Cloud

Business Các hãng tàu tại cảng Ningbo Công ty gom hàng lẻ tại Hà Nội Công ty gom hàng lẻ tại Hải Phòng Công ty gom hàng lẻ tại TP.HCM Công ty vận chuyển tuyến Trung - Việt Cước hàng lẻ về Cát Lái Cước hàng lẻ về Hải Phòng Cước tàu từ Ningbo về Hải Phòng Cảng Dagang ở đâu? Cảng Dongjiakou ở đâu? Cảng Huangdao ở đâu? Cảng Qianwan ở đâu? Cảng Qingdao có lớn không? Cảng Shenzhen nằm ở đâu? Cảng Weihai ở đâu? Dịch vụ khai thuê hải quan hàng nhập từ Ningbo dịch vụ logistics hàng lẻ uy tín Freight Gửi hàng không đủ một container về Việt nam Hàng bao nhiêu kg thì nên đi air Hàng LCL nên dùng pallet gỗ hay nhựa? Hàng LCL thông quan có lâu không? Hãng tàu chuyên tuyến Ningbo - Việt Nam Khi nào nên chuyển từ FCL sang LCL? Khi nào nên chọn hàng LCL Kinh nghiệm xuất khẩu hàng LCL đường biển Logistics warehouse Binh Duong Logistics warehouse Haiphong Lưu ý khi nhập hàng từ Qingdao Lịch tàu từ Shenzhen về Việt Nam mới nhất Mã cảng (Port Code) của Shenzhen là gì? Nhập khẩu hàng số lượng nhỏ từ nước ngoài Nên đi hàng air hay hàng lcl Phí Local Charges hàng lẻ tại Việt Nam Thủ tục nhập khẩu hàng từ cảng Ningbo Tìm hiểu về cảng Ningbo Tính phí hàng LCL Tư vấn đóng hàng LCL xuất khẩu Vận chuyển hàng lẻ chính ngạch Vận chuyển LCL đi Mỹ Warehouse for rent in Bac Ninh Warehouse for rent in Hanoi Xuất khẩu hàng có nên đi hàng lẻ LCL không? Đóng hàng chưa đủ 1 container
Awesome Image

Cargo & Logistics Business Services

Contact Now