• Call Us: +84 (0) 935 952 699
  • Quang Lam Street, Phu Luong Ward, Ha Noi City, Viet Nam
  • Mon - Sat (8am - 6pm)

Bảng giá cước Air Cargo mới nhất tháng 6/2026

Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không (Air Cargo) là một phương thức quan trọng, nhanh chóng và hiệu quả trong ngành logistics, đặc biệt là trong bối cảnh thương mại quốc tế đang phát triển rất manh. Để giúp doanh nghiệp và cá nhân có cái nhìn rõ ràng hơn về chi phí vận chuyển, Fastrans cung cấp Bảng giá cước Air Cargo mới nhất tháng 6/2026 cũng như những yếu tố ảnh hưởng đến loại chi phí này.

Cập nhật giá cước Air Cargo tháng 6/2026

Sân bayIATA codeMINN+45kg+100kgs+300kgs+500kgs+1000kgs
Abu DhabiAUH106.4010.656.105.004.30N/AN/A
AmmanAMM106.4010.656.105.004.30N/AN/A
BaghdadBGW106.4010.656.105.004.30N/AN/A
BahrainBAH106.4010.656.105.004.30N/AN/A
BeirutBEY106.4010.656.105.004.30N/AN/A
DammamDMM106.4010.656.105.004.30N/AN/A
DubaiDXB100.8010.105.904.804.10N/AN/A
Dubai World CenterDWC100.8010.105.904.804.10N/AN/A
DohaDOH140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ErbilEBL106.4010.656.105.004.30N/AN/A
JeddahJED106.4010.656.105.004.30N/AN/A
KuwaitKWI106.4010.656.105.004.30N/AN/A
MuscatMCT106.4010.656.105.004.30N/AN/A
RiyadhRUH106.4010.656.105.004.30N/AN/A
ShajahSHJ106.4010.656.105.004.30N/AN/A
SulaymaniyahISU106.4010.656.105.004.30N/AN/A
TehranIKA106.4010.656.105.004.30N/AN/A
AlmatyALA154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AmsterdamAMS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
AnkaraESB140.0014.007.306.205.50N/AN/A
AthensATH134.4013.457.106.005.30N/AN/A
BakuGYD140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BarcelonaBCN140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BaselBSL140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BelgradeBEG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BerlinBER134.4013.457.106.005.30N/AN/A
BrusselsBRU140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BucharestOTP140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BudapestBUD140.0014.007.306.205.50N/AN/A
BirminghamBHX140.0014.007.306.205.50N/AN/A
CopenhagenCPH140.0014.007.306.205.50N/AN/A
DublinDUB140.0014.007.306.205.50N/AN/A
EdinburghEDI140.0014.007.306.205.50N/AN/A
DusseldorfDUS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
FrankfurtFRA140.0014.007.306.205.50N/AN/A
GenevaGVA140.0013.457.306.205.50N/AN/A
HelsinkiHEL140.0014.007.306.205.50N/AN/A
IstanbulIST134.4013.457.106.005.30N/AN/A
LarnacaLCA140.0014.007.306.205.50N/AN/A
LiegeLGG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
LyonsLYS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
London GatwickLGW140.0014.007.306.205.50N/AN/A
London HeathrowLHR140.0014.007.306.205.50N/AN/A
LuxembourgLUX140.0014.007.306.205.50N/AN/A
MadridMAD140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ManchesterMAN140.0014.007.306.205.50N/AN/A
MilanMXP140.0014.007.306.205.50N/AN/A
MunichMUC140.0014.007.306.205.50N/AN/A
NiceNCE140.0014.007.306.205.50N/AN/A
OsloOSL140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ParisCDG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
PraguePRG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
RomeFCO140.0014.007.306.205.50N/AN/A
SabihaSAW140.0014.007.306.205.50N/AN/A
SofiaSOF140.0014.007.306.205.50N/AN/A
StanstedSTN140.0014.007.306.205.50N/AN/A
StockholmARN140.0014.007.306.205.50N/AN/A
TbilisiTBS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ToulouseTLS140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ViennaVIE140.0014.007.306.205.50N/AN/A
WarsawWAW140.0014.007.306.205.50N/AN/A
YerevanEVN210.0021.009.808.708.00N/AN/A
ZagrebZAG140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ZaragozaZAZ140.0014.007.306.205.50N/AN/A
ZurichZRH134.4013.457.106.005.30N/AN/A
AhmedabadAMD106.4010.656.105.004.30N/AN/A
AmritsarATQ106.4010.656.105.004.30N/AN/A
BengaluruBLR106.4010.656.105.004.30N/AN/A
CalcuttaCCU106.4010.656.105.004.30N/AN/A
CalicutCCJ106.4010.656.105.004.30N/AN/A
ChennaiMAA106.4010.656.105.004.30N/AN/A
ColomboCMB106.4010.656.105.004.30N/AN/A
DelhiDEL106.4010.656.105.004.30N/AN/A
DhakaDAC106.4010.656.105.004.30N/AN/A
GoaGOI106.4010.656.105.004.30N/AN/A
HyderabadHYD106.4010.656.105.004.30N/AN/A
IslamabadISB106.4010.656.105.004.30N/AN/A
KarachiKHI106.4010.656.105.004.30N/AN/A
KathmanduKTM106.4010.656.105.004.30N/AN/A
KochiCOK106.4010.656.105.004.30N/AN/A
LahoreLHE106.4010.656.105.004.30N/AN/A
MaldivesMLE106.4010.656.105.004.30N/AN/A
MumbaiBOM106.4010.656.105.004.30N/AN/A
SialkotSKT106.4010.656.105.004.30N/AN/A
PeshawarPEW106.4010.656.105.004.30N/AN/A
TrivandrumTRV106.4010.656.105.004.30N/AN/A
AbidjanABJ154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AbujaABV154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AccraACC154.0015.407.806.706.00N/AN/A
Addis AbabaADD154.0015.407.806.706.00N/AN/A
Aden-AddeMGQ154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AlexandriaHBE154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AlgiersALG154.0015.407.806.706.00N/AN/A
CairoCAI154.0015.407.806.706.00N/AN/A
Cape TownCPT154.0015.407.806.706.00N/AN/A
CasablancaCMN154.0015.407.806.706.00N/AN/A
Dar Es SalaamDAR154.0015.407.806.706.00N/AN/A
DjiboutiJIB154.0015.407.806.706.00N/AN/A
DurbanDUR154.0015.407.806.706.00N/AN/A
EntebbeEBB154.0015.407.806.706.00N/AN/A
HarareHRE154.0015.407.806.706.00N/AN/A
JohannesburgJNB154.0015.407.806.706.00N/AN/A
KhartoumKRT154.0015.407.806.706.00N/AN/A
KilimanjaroJRO154.0015.407.806.706.00N/AN/A
LagosLOS154.0015.407.806.706.00N/AN/A
LusakaLUN154.0015.407.806.706.00N/AN/A
MaputoMPM154.0015.407.806.706.00N/AN/A
NairobiNBO154.0015.407.806.706.00N/AN/A
LuandaLAD154.0015.407.806.706.00N/AN/A
SeychellesSEZ154.0015.407.806.706.00N/AN/A
TunisTUN154.0015.407.806.706.00N/AN/A
ZanzibarZNZ154.0015.407.806.706.00N/AN/A
AtlantaATL204.4020.459.608.507.80N/AN/A
BostonBOS196.0019.609.308.207.50N/AN/A
ChicagoORD196.0019.609.308.207.50N/AN/A
DallasDFW204.4020.459.608.507.80N/AN/A
HoustonIAH196.0019.609.308.207.50N/AN/A
Los AngelesLAX190.4019.059.108.007.30N/AN/A
MiamiMIA212.8021.309.908.808.10N/AN/A
MontrealYUL204.4020.459.608.507.80N/AN/A
TorontoYYZ204.4020.459.608.507.80N/AN/A
New YorkJFK196.0019.609.308.207.50N/AN/A
San FranciscoSFO190.4019.059.108.007.30N/AN/A
SeatleSEA190.4019.059.108.007.30N/AN/A
WashingtonIAD196.0019.609.308.207.50N/AN/A
Sao PauloGRU224.0022.4010.309.208.50N/AN/A
Bảng giá update cước bay từ Việt Nam đi các nước

Một số lưu ý khi lựa chọn vận tải hàng không

1. Những yếu tố ảnh hưởng tới giá cước

Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không thay đổi, tùy thuộc vào nhiều yếu tố. Dưới đây là một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến giá cước Air Cargo:

– Khối lượng và kích thước hàng hóa: Các lô hàng có trọng lượng lớn hoặc có kích thước cồng kềnh sẽ chịu mức cước cao hơn. Điều này đặc biệt đúng khi các hãng hàng không tính phí dựa trên trọng lượng hoặc thể tích của hàng hóa

– Thời điểm gửi hàng: Trong những mùa cao điểm hoặc khi có sự biến động lớn về nhu cầu vận chuyển, giá cước có thể tăng cao. Ví dụ, vào các dịp lễ tết hay trong mùa cao điểm của ngành sản xuất, nhu cầu vận chuyển hàng hóa có thể vượt quá nguồn cung, dẫn đến việc tăng giá

– Tuyến vận tải: Cước phí cũng có sự chênh lệch lớn giữa các tuyến đường. Các tuyến bay quốc tế đến các quốc gia phát triển như Mỹ, Nhật Bản hay Đức thường có mức giá cao hơn các tuyến bay trong khu vực Đông Nam Á hoặc Trung Đông

– Một số yếu tố khác: Ngoài cước vận chuyển chính, các dịch vụ phụ trợ như đóng gói, bảo hiểm, giao hàng tận nơi hay khai báo hải quan cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí.

2. Kinh nghiệm khi gửi hàng air

Để tiết kiệm chi phí và đảm bảo hiệu quả trong quá trình vận chuyển, chủ hàng nên thực hiện một số bước chuẩn bị sau:

– Lên kế hoạch trước: Tìm hiểu kỹ về bảng giá và các dịch vụ mà hãng hàng không cung cấp. Đặt chỗ trước khi có nhu cầu để tránh giá tăng cao

– Kiểm tra trọng lượng và kích thước: Đảm bảo rằng trọng lượng và kích thước của hàng hóa phù hợp để tránh phải chịu phí phụ thu

– Lựa chọn dịch vụ phù hợp: Tùy thuộc vào nhu cầu, bạn có thể lựa chọn dịch vụ vận chuyển nhanh, bảo hiểm hàng hóa hoặc các dịch vụ bổ sung khác

Leave A Comment

Danh mục

Tag Cloud

ATL là sân bay nào? Business Báo giá cước từ Shekou về Hải Phòng Bảng giá vận chuyển hàng lẻ LCL từ Ningbo Check cước biển đi Nansha Check giá air HAN-DXB Check giá air đi Atlanta Chi phí vận chuyển chính ngạch từ Ningbo Chứng từ khi gửi hàng pin Có hãng hàng không nào khai thác tuyến DXB Có những hãng tàu nào chạy tuyến Shekou Cước biển từ Nansha về Việt Nam Cước tàu Ningbo đi Hải Phòng Cảng Nansha có lớn không? Cảng Nansha ở đâu? Cảng nào lớn nhất Hàn Quốc DXB là sân bay nước nào? Freight Giá cước LCL đi Mỹ mới nhất Gửi hàng hóa chất bằng đường hàng không gửi hàng lẻ đi Mỹ bằng đường biển Hàng bao nhiêu kg thì nên đi air Hàn Quốc có cảng biển nào Hãng bay nào khai thác tuyến Atlanta? Kinh nghiệm nhập khẩu pin Local charges cảng Ningbo và Việt Nam Lưu ý khi vận chuyển pin Lịch bay từ SGN đi DXB lịch tàu đi Mỹ hàng lẻ NRT là sân bay nào? Nên đi hàng air hay hàng lcl Phí CIC và LSS tuyến Trung Quốc - Việt Nam Quy định hàng hóa chất trong air cargo Thời gian vận chuyển đường biển từ Ningbo về Hải Phòng thủ tục hải quan xuất khẩu đi Mỹ Tàu chạy thẳng tuyến Ningbo Tìm forwarder chuyên tuyến Atlanta Tìm forwarder chuyên tuyến DXB Tìm hiểu về cảng Nansha Tìm hiểu về sân bay Atlanta Tổng quan về cảng Nansha Vận chuyển LCL đi Mỹ Vận chuyển pin bằng đường hàng không Xuất khẩu pin đi nước ngoài Đóng gói hàng hóa chất đi air
Awesome Image

Cargo & Logistics Business Services

Contact Now