Chi phí lưu kho và làm hàng tại kho hàng không Tân Sơn Nhất (SGN)
Cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất (Mã IATA: SGN) là cửa ngõ giao thương hàng không nhộn nhịp bậc nhất khu vực phía Nam. Với tỷ trọng hàng bách hóa, linh kiện điện tử, dược phẩm và hàng may mặc liên tục tăng trưởng, nhu cầu luân chuyển hàng air cargo qua cửa ngõ này đòi hỏi tính chính xác tuyệt đối về mặt thời gian lẫn chi phí.
Tuy nhiên, cấu trúc chi phí làm hàng air cargo không chỉ dừng lại ở cước vận chuyển đường hàng không (Air Freight). Khi hàng cập bãi hoặc xuất bến tại ga hàng hóa, doanh nghiệp phải đối mặt với hàng loạt phụ phí mặt đất như phí lao vụ xếp dỡ, lưu kho bãi, an ninh soi chiếu, xử lý chứng từ và các dịch vụ giá trị gia tăng khác. Nếu không nắm vững biểu phí và cơ chế tính lũy tiến, các khoản phí lưu kho kéo dài hoặc phụ thu giờ cao điểm sẽ nhanh chóng làm xói mòn lợi nhuận lô hàng.
Hiện tại, toàn bộ hàng hóa xuất nhập khẩu qua đường hàng không tại Sân bay Tân Sơn Nhất hiện được phục vụ bởi hai nhà ga hàng hóa chính:
- Kho TCS (Tân Sơn Nhất Cargo Services)
- Kho SCSC (Saigon Cargo Service Corporation)

Một số chi phí thường gặp tại kho hàng không Tân Sơn Nhất
Khi tiếp nhận hoặc giải phóng một lô hàng air cargo tại TCS hay SCSC, doanh nghiệp cần chuẩn bị ngân sách cho ba nhóm chi phí chính:
1. Phí phục vụ hàng hóa / Phí xử lý hàng không (Terminal Handling Charges – THC)
- Bản chất nghiệp vụ: Đây là khoản chi phí trả cho hoạt động bốc xếp vật lý, phân loại, kéo hàng từ mâm/thùng ULD (Unit Load Device), kiểm đếm tình trạng bao bì, cân đo kích thước và vận chuyển giữa sân đỗ máy bay với khuôn viên kho hàng.
- Cơ chế tính phí: Phí phục vụ hàng hóa thường được tính theo đơn giá trên mỗi kilogram, dựa trên Trọng lượng tính cước (Chargeable Weight – CW) hoặc Trọng lượng thực tế (Gross Weight – GW), đồng thời luôn có mức thu tối thiểu (Minimum Charge) cho mỗi lô hàng/tờ vận đơn (AWB).
2. Phí soi chiếu an ninh hàng không (Security Screening Fee)
- Quy định an ninh: Hàng không là phương thức vận tải áp dụng chuẩn mực an ninh nghiêm ngặt nhất thế giới. Theo quy định của Cục Hàng không Việt Nam và ICAO, 100% kiện hàng xuất khẩu bắt buộc phải đi qua máy soi tia X (X-ray screening), kiểm tra dấu vết chất nổ (ETD) hoặc kiểm tra thủ công trước khi đưa lên tàu bay.
- Đối với hàng nhập khẩu, quy trình soi chiếu áp dụng khi cơ quan an ninh hoặc hải quan nghi vấn có dấu hiệu sai lệch khai báo. Mức phí tính trên khối lượng hàng thực tế được soi chiếu.
3. Phí lưu kho bãi (Storage Charges)
- Quy tắc thời gian miễn phí (Free-time): Cả hai kho đều áp dụng chính sách miễn lưu kho ban đầu để tạo điều kiện cho chủ hàng làm thủ tục hải quan. Hàng bách hóa thông thường nhập khẩu thường được hưởng từ 2 đến 3 ngày miễn phí. Hàng xuất khẩu cũng có khoảng thời gian miễn lưu (thường 24 giờ trước giờ cut-off time hoặc ngày tiếp nhận).
- Cơ chế lũy tiến : Sau khi hết thời gian miễn lưu, tiền lưu kho sẽ được kích hoạt theo bậc thang. Càng để hàng lâu ngày, đơn giá/kg/ngày càng tăng mạnh (ví dụ: ngày 1–3 áp dụng mức sàn, từ ngày 4–7 tăng theo nấc 2, và từ ngày thứ 8 trở đi chịu mức phạt tăng vọt). Hàng hóa yêu cầu bảo quản đặc biệt (kho mát 2°C – 8°C, kho đông, hàng nguy hiểm DG) sẽ tính tiền lưu kho ngay từ giờ/ngày đầu tiên và không được áp dụng free-time.
Chi tiết bảng chi phí tại cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất
Mức giá dưới đây phản ánh mặt bằng biểu phí dịch vụ tại kho hàng không SGN (chưa bao gồm VAT và có thể điều chỉnh theo quyết định công bố định kỳ của ban điều hành kho):
1. Phí lưu kho (Storage Charges)
| STT | NỘI DUNG THU PHÍ | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (VND) |
| 1 | GIÁ PHỤC VỤ ĐẠI LÝ VÀ KHÁCH HÀNG LƯU KHO | ||
| 1.1 | Giá lưu kho (hàng nhập khẩu) | ||
| – Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 3: | |||
| + Lô hàng nhỏ hơn hoặc bằng 250 kg | Kg (CW)/ngày | 1,397 | |
| + Lô hàng lớn hơn 250 kg: | |||
| . Phí lưu kho theo trọng lượng thực tế của lô hàng ngày thứ 1 | Kg (CW) | 588 | |
| . Phí lưu kho theo trọng lượng thực tế của lô hàng ngày thứ 2 | Kg (CW) | 630 | |
| . Phí lưu kho theo trọng lượng thực tế của lô hàng ngày thứ 3 | Kg (CW) | 945 | |
| . Phụ phí cho hàng trên 250kg ngày thứ 1 | Lần | 202,125 | |
| . Phụ phí cho hàng trên 250kg ngày thứ 2 | Lần | 191,625 | |
| . Phụ phí cho hàng trên 250kg ngày thứ 3 | Lần | 112,875 | |
| – Từ ngày thứ 4 đến ngày thứ 7: Phí lưu kho theo trọng lượng thực tế của lô hàng | Kg (CW)/ngày | 1,260 | |
| – Từ ngày thứ 8 trở lên: Phí lưu kho theo trọng lượng thực tế của lô hàng | Kg (CW)/ngày | 1,659 | |
| Giá lưu kho tối thiểu (lần/ giai đoạn) | Lần | 157,500 | |
| 1.2 | Giá lưu kho (hàng xuất khẩu) | ||
| – Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 2: | |||
| + Lô hàng nhỏ hơn hoặc bằng 200 kg | Kg (CW) | 1,218 | |
| + Lô hàng lớn hơn 200 kg: Phí lưu kho theo trọng lượng thực tế của lô hàng | Kg (CW) | 588 | |
| + Phụ phí cho hàng trên 200kg đầu | Lần | 126,000 | |
| – Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 6: Phí lưu kho theo trọng lượng thực tế của lô hàng | Kg (CW)/ngày | 830 | |
| – Từ ngày thứ 7 trở lên: Phí lưu kho theo trọng lượng thực tế của lô hàng | Kg (CW)/ngày | 1,327 | |
| Giá lưu kho tối thiểu (lần/ giai đoạn) | Lần | 157,500 | |
| 1.3 | Giá Lưu kho hàng đặc biệt | ||
| 1.3.1 | Hàng Giá trị cao (VAL) | ||
| – Giá lưu kho | Kg (CW)/ngày | 6,290 | |
| – Giá tối thiểu | Ngày | 1,029,000 | |
| 1.3.2 | Hàng lưu trữ trong kho lạnh | ||
| – Giá lưu kho đối với hàng nhập khẩu | Kg (CW)/ngày | 1,659 | |
| – Giá lưu kho đối với hàng xuất khẩu | Kg (CW)/ngày | 1,659 | |
| – Giá lưu kho tối thiểu | Ngày | 250,950 | |
| 1.3.3 | Hàng động vật sống (AVI) | ||
| – Giá lưu kho | Kg (CW)/ngày | 1,260 | |
| – Giá lưu kho tối thiểu | Ngày | 525,000 | |
| 1.3.4 | Hàng vũ khí, chất nổ | ||
| – Giá lưu kho | Kg (CW)/ngày | 4,121 | |
| – Giá lưu kho tối thiểu | Ngày | 945,000 | |
| 1.3.5 | Hàng nguy hiểm (DGR) | ||
| – Giá lưu kho | Kg (CW)/ngày | 2,079 | |
| – Giá lưu kho tối thiểu | Ngày | 199,500 | |
| 1.3.6 | Hàng dễ mất cắp (VUN) | ||
| – Giá lưu kho | Kg (CW)/ngày | 1,460 | |
| – Giá lưu kho tối thiểu | Ngày | 171,675 | |
| 1.3.7 | Hàng quan tài (HUM) | ||
| – Giá lưu kho | Kg (CW)/ngày | 1,155 |
2. Phí phục vụ hàng hóa (THC)
| 2 | PHÍ PHỤC VỤ | ||
| 2.1 | Phí phục vụ hàng thông thường | ||
| – Hàng xuất khẩu | Kg (CW) | 1,103 | |
| – Hàng xuất khẩu (hàng mau hỏng – PER) | Kg (CW) | 1,200 | |
| – Hàng nhập khẩu | Kg (CW) | 1,386 | |
| – Giá tối thiểu Hàng xuất khẩu | Lần | 103,950 | |
| – Giá tối thiểu Hàng nhập khẩu | Lần | 157,500 | |
| 2.1.1 | Phụ thu giá lao vụ ngoài giờ, Chủ nhật, ngày lễ | ||
| – Phụ thu phí phục vụ ngoài giờ hành chính (từ 17:00 đến 21:59 từ thứ Hai đến thứ Bảy) | Phụ phí % | 9% | |
| – Phụ thu phí phục vụ ngoài giờ hành chính (từ 22:00 đến 06:00 sáng hôm sau từ T2 – T7; T7 tính đến 23:59) | Phụ phí % | 18% | |
| – Phụ thu phí phục vụ ngoài giờ hành chính (00:00 – 23:59 ngày CN, lễ, nghỉ bù trùng CN) | Phụ phí % | 27% | |
| – Phí phục vụ tối thiểu | Lần | 78,750 | |
| 2.2 | Phí phục vụ hàng đặc biệt | ||
| 2.2.1 | Phí phục vụ phát hàng nhanh cho hàng thông thường theo yêu cầu | ||
| – Giao hàng từ 1.30 đến 3 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 5,670 | |
| – Giao hàng từ 3 giờ đến 6 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 3,969 | |
| – Giao hàng từ 6 giờ đến 9 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 2,835 | |
| – Giao hàng từ 9 giờ đến 12 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 2,041 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu (giao nhanh) | Lần | 315,000 | |
| – Giao hàng 12 giờ sau khi máy bay đáp áp dụng giá phục vụ bình thường | Kg (CW) | 1,386 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu (bình thường) | Lần | 157,500 | |
| 2.2.2 | Phí phục vụ hàng phát chuyển nhanh & giao trễ giờ cut-off time | ||
| • Hàng phát chuyển nhanh (hàng nhập): | |||
| – Giao hàng từ 1.30 đến 3 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 5,670 | |
| – Giao hàng từ 3 giờ đến 6 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 3,969 | |
| – Giao hàng từ 6 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 2,835 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu | Lần | 315,000 | |
| • Hàng phát chuyển nhanh và hàng khác giao trễ hơn cut-off time (hàng xuất): | |||
| – Giao hàng từ 1 giờ đến 1.29 giờ trước giờ khởi hành theo lịch bay | Kg (CW) | 3,465 | |
| – Giao hàng từ 1.30 giờ đến 1.59 giờ trước giờ khởi hành theo lịch bay | Kg (CW) | 3,203 | |
| – Giao hàng từ sau giờ cut-off đến 2 giờ trước giờ khởi hành theo lịch bay | Kg (CW) | 2,940 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu | Lần | 315,000 | |
| 2.2.3 | Phí phục vụ hàng dễ hư hỏng, hàng lạnh | ||
| – Giao hàng từ 1.30 đến 3 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 5,954 | |
| – Giao hàng từ 3 giờ đến 6 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 4,169 | |
| – Giao hàng từ 6 giờ đến 9 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 2,982 | |
| – Giao hàng từ 9 giờ đến 12 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 2,142 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu | Lần | 330,750 | |
| – Giao hàng 12 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 1,575 | |
| – Phí phục vụ điều chỉnh lưu kho hàng lạnh | Kg (CW) | 1,575 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu | Lần | 165,375 | |
| 2.2.4 | Phí phục vụ hàng giá trị cao (VAL) | ||
| – Hàng xuất khẩu | Kg (CW) | 5,513 | |
| – Hàng nhập khẩu | Kg (CW) | 5,954 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu | Lần | 1,144,500 | |
| 2.2.5 | Phí phục vụ hàng động vật sống (AVI) | ||
| – Hàng xuất khẩu | Kg (CW) | 1,365 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu (hàng xuất) | Lần | 262,500 | |
| – Hàng nhập khẩu | Kg (CW) | 2,835 | |
| – Giao hàng từ 1.30 đến 3 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 5,670 | |
| – Giao hàng từ 3 giờ đến 6 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 3,969 | |
| – Giao hàng sau 6 giờ sau khi máy bay đáp | Kg (CW) | 2,835 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu (hàng nhập) | Lần | 315,000 | |
| 2.2.6 | Phí Phục vụ hàng dễ mất (VUN) | ||
| – Hàng xuất khẩu | Kg (CW) | 1,218 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu (hàng xuất) | Lần | 210,000 | |
| – Hàng nhập khẩu | Kg (CW) | 1,386 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu (hàng nhập) | Lần | 157,500 | |
| 2.2.7 | Phí phục vụ Hàng Quan tài (HUM) | ||
| – Hàng xuất khẩu | Lần | 1,417,500 | |
| – Hàng nhập khẩu | Lần | 1,417,500 | |
| 2.2.8 | Phí phục vụ hàng nguy hiểm (DGR) | ||
| – Hàng xuất khẩu | Kg (CW) | 1,649 | |
| – Phí phục vụ tối thiểu | Lần | 171,675 |
3. Một số loại phí dịch vụ khác
| 3 | PHÍ CÁC LOẠI DỊCH VỤ KHÁC | ||
| 3.1 | Giá phục vụ không vận đơn phụ (HAWB) hàng nhập (Deconsolidation) / hàng xuất (Consolidation) | HAWB | 286,125 |
| 3.2 | Phí hủy không vận đơn phụ (HAWB) | HAWB | 84,000 |
| 3.3 | Giá áp tải hàng quý hiếm (VAL) và hàng dễ mất (VUN) | Lần | 2,577,750 |
| 3.4 | Giá dịch vụ quay phim áp tải cho lô hàng | Lần | 2,577,750 |
| 3.5 | Phí áp tải VUN mở rộng | Lần | 381,150 |
| 3.6 | Phí hủy phiếu giao hàng, hóa đơn | Lần | 84,000 |
| Phí chỉnh sửa tài liệu | Lần | 84,000 | |
| Phí yêu cầu cân lại lô hàng | Kg (CW) | 420 | |
| – Phí tối thiểu cân lại | Lô hàng | 171,675 | |
| 3.7 | Phí sao lục chứng từ | AWB | 84,000 |
| 3.8 | Phí gởi trả hàng, bưu kiện gởi lạc tuyến | Lần | 682,500 |
| 3.9 | Phí yêu cầu hủy hàng | Lô hàng | 682,500 |
Kinh nghiệm tiết kiệm chi phí phát sinh tại kho SGN
Chi phí logistics hàng không có thể được tiết kiệm đến 30% nếu quá trình làm hàng có thể tối ưu như sau:
- Chuẩn bị chứng từ thông quan trước (Pre-clearance):
- Đừng đợi máy bay chạm bánh mới bắt đầu mở tờ khai hải quan. Hãy yêu cầu đại lý đầu nước ngoài gửi Pre-alert đầy đủ (Invoice, Packing List, House AWB, C/O) ngay khi hàng cất cánh. Khai báo hải quan điện tử truyền tờ khai trước để ngay khi có số Master AWB và hàng đến kho, doanh nghiệp chỉ việc thanh toán tiền kho và lấy hàng ngay trong ngày đầu tiên của thời gian miễn lưu.
- Khai mở tài khoản ký quỹ trực tuyến (Deposit Account):
- Lập tài khoản ký quỹ trừ tiền tự động trên hệ thống điện tử (e-Cargo SCSC hoặc Portal TCS). Điều này giúp tiết kiệm 1–2 tiếng chờ đợi tại hiện trường và tránh bị phụ thu thêm giờ ngoài giờ hành chính nếu cán mốc 17:00.
- Tính toán trọng lượng Chargeable Weight chuẩn xác:
- Hãy đóng gói kiện hàng sát kích thước thực tế, hạn chế dùng pallet gỗ quá khổ hoặc khoảng trống thừa trong thùng carton để giảm bớt cả tiền cước air lẫn phí dịch vụ kho theo kg.
- Nắm rõ quy luật cấm tải khu vực sân bay:
- Các tuyến đường dẫn vào kho TCS và SCSC (Trường Sơn, Hồng Hà, Bạch Đằng) thường xuyên ùn ứ và có khung giờ hạn chế xe tải lưu thông. Bố trí xe nhận hàng lệch giờ cao điểm giúp tài xế vào nhận hàng kịp thời, tránh việc hàng để quá thời gian cut-off phát hàng dẫn đến phải lưu qua đêm phát sinh phí ngày mới.
Những câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Thời gian miễn phí lưu kho (Free-time) tại kho hàng không Tân Sơn Nhất được tính như thế nào?
Đối với hàng thường nhập khẩu, free-time thông thường là 03 ngày tính từ ngày máy bay hạ cánh (bao gồm cả ngày đến). Đối với hàng xuất khẩu, thời gian miễn lưu áp dụng 24 giờ trước giờ cất cánh hoặc trong ngày tiếp nhận kiện hàng theo lịch giữ chỗ chuyến bay. Riêng các mặt hàng đặc thù như hàng lạnh, hàng mau hỏng (PER) hoặc hàng nguy hiểm (DGR) sẽ bị tính tiền lưu kho ngay từ khi nhập bãi mà không có ngày miễn phí.
2. Hàng hóa bị kiểm hóa luồng Đỏ hải quan thì tiền lưu kho có được miễn giảm không?
Không. Việc hàng hóa rơi vào kiểm tra thực tế (luồng Đỏ) hoặc chờ giấy phép kiểm tra chuyên ngành là thủ tục quản lý nhà nước về hải quan. Kho ga hàng hóa TCS và SCSC là doanh nghiệp khai thác dịch vụ độc lập, do đó thời gian hàng nằm chờ kiểm hóa vẫn bị tính tiền lưu kho theo đúng biểu phí lũy tiến thực tế.
3. Phí rút hàng nhanh (Fast Delivery) tại ga hàng hóa có bắt buộc không?
Không bắt buộc. Đây là dịch vụ giá trị gia tăng tự nguyện dành cho các lô hàng khẩn cấp (như vắc-xin, sinh phẩm y tế, linh kiện sản xuất cần bù chuyền gấp). Nếu không đăng ký dịch vụ này, hàng hóa sẽ được phân loại và trả theo quy trình thông thường (thường từ 6 đến 12 giờ sau khi máy bay hạ cánh).
4. Doanh nghiệp có thể tự kiểm tra trước số tiền lưu kho và phí khai thác online được không?
Có thể. Các kho hàng không (SCSC và TCS) có cổng thông tin điện tử. Doanh nghiệp chỉ cần nhập số Vận đơn chủ (MAWB) và Vận đơn phụ (HAWB) là có thể tra cứu chính xác vị trí hàng, tình trạng thông quan và số tiền phí lưu kho tạm tính đến thời điểm hiện tại
Bạn đang gặp vướng mắc về thủ tục kiểm hóa luồng đỏ hoặc cần dự toán chính xác chi phí lưu kho lô hàng air cargo sắp tới tại Tân Sơn Nhất? Kết nối ngay với Fastranshôm nay để nhận bảng báo giá dịch vụ giao nhận hàng air trọn gói, cam kết minh bạch chi phí và hỗ trợ rút hàng hỏa tốc 24/7.

