• +84 (0) 935 952 699
  • 8/3 Đ. Quang Lãm, Phú Lương, Hà Nội
  • Mon - Sat (8am - 6pm)

Nghiên cứu cảng Nam Đình Vũ, Hải Phòng: Hạ tầng kỹ thuật, bảng phí và quy trình vận hành

Cảng Nam Đình Vũ là mắt xích hạ tầng cốt lõi trong chiến lược phát triển hệ sinh thái cảng biển và logistics tích hợp của Tập đoàn Gemadept tại khu vực kinh tế trọng điểm phía Bắc. Nằm tại cửa sông Bạch Đằng thuộc Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải (Hải Phòng), cảng sở hữu vị trí tiền cảng đắc địa nhất trong phân khúc cảng sông nội địa. Lợi thế tự nhiên này cho phép các tuyến tàu tiếp cận bến cảng với thời gian hành hải ngắn hơn đáng kể so với các bến nằm sâu phía thượng nguồn sông Cấm, đồng thời giải phóng hoàn toàn phương tiện khỏi các rào cản về tĩnh không của cầu Bạch Đằng. Nhờ kết nối trực diện với luồng hàng hải quốc gia và vùng quay trở tàu rộng lớn, Nam Đình Vũ giữ vai trò cửa ngõ gom và chuyển tiếp hàng hóa quốc tế, hàng nội Á (Intra-Asia) và mạng lưới feeder quy mô lớn.

Tổng quan về cảng Nam Đình Vũ & Vị trí địa lý chiến lược

Cảng Nam Đình Vũ (Tên tiếng Anh: Nam Dinh Vu Port, Mã cảng VNACCS: VNDVN) chính thức đi vào hoạt động giai đoạn 1 từ năm 2018 và liên tục mở rộng quy mô. Cảng nằm trong Khu công nghiệp Nam Đình Vũ (Phi thuế quan và KCN Nam Đình Vũ), Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng.

Thông tin phục vụ khai báo & tra cứu:

  • Tên doanh nghiệp: Công ty Cổ phần Cảng Nam Đình Vũ
  • Tập đoàn mẹ: Tập đoàn Gemadept
  • Mã Cảng (Port Code): VNDVN
  • Mã địa điểm lưu kho bãi: 03EES08 (Sử dụng trên hệ thống VNACCS/VCIS cho hàng chờ thông quan)
  • Tọa độ địa lý / Điểm đón hoa tiêu: 20°39’N – 106°51’E

Lợi thế vị trí cửa ngõ hạ nguồn:

Khác với các cảng nằm sâu trong nội địa sông Cấm (phải phụ thuộc vào tĩnh không cầu Bạch Đằng), Nam Đình Vũ tọa lạc ngay cửa biển. Vị trí này mang lại lợi thế cạnh tranh vượt trội:

  • Không vướng tĩnh không cầu: Tiếp nhận dễ dàng các tàu container cỡ lớn mà không lo ngại giới hạn chiều cao.
  • Mớn nước sâu và luồng tàu rộng: Giúp tàu ra vào cập bến nhanh chóng, giảm thiểu tối đa thời gian chờ thủy triều.
  • Kết nối giao thông đa phương thức: Tích hợp trực tiếp với đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh, kết nối thông suốt tới các tỉnh công nghiệp trọng điểm như Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Hưng Yên và Hà Nội.
Nam Đình Vũ là một trong những cảng lớn tại Hải Phòng
Nam Đình Vũ là một trong những cảng lớn tại Hải Phòng

Quy mô, năng lực khai thác & thông số kỹ thuật

Hạng mục thông số kỹ thuậtGiai đoạn 1 & 2 (Đang khai thác)Giai đoạn 3 (Mở rộng)Tổng thể tổ hợp dự án
Diện tích quy hoạch42 ha24 haHơn 65 ha
Chiều dài tuyến cầu bến880 m660 m1.500 m (7 cầu bến)
Độ sâu mớn nước trước bến-9,5 mCD-9,5 mCD-9,5 mCD
Cỡ tàu thiết kế tối đa48.000 DWT (LOA 240 m)48.000 DWT (LOA 240 m)48.000 DWT giảm tải
Công suất tiếp nhận thiết kế1.200.000 TEU/năm1.000.000 TEU/năm~2.000.000 TEU & 3 triệu tấn/năm
Hệ thống cẩu bờ tiền phương10 cẩu STS Panamax + 01 cẩu di động OOG (125T)03 cẩu STS + 02 cẩu chân đế Mobile CraneHệ thống STS Panamax đồng bộ
Phương tiện xếp dỡ hậu phương21 cẩu bãi E-RTG + 12 xe nâng chụp Reach Stacker10 cẩu bãi E-RTG + 06 xe nâng chụp Reach Stacker31 cẩu E-RTG + 18 Reach Stacker
Hạ tầng phục vụ container lạnh1.200 ổ cắm điện chuyên dụng500 ổ cắm điện chuyên dụng1.700 ổ cắm điện chuyên dụng

Biểu cước dịch vụ và chi phí làm hàng chi tiết

1. Biểu phí nâng, hạ container tại bãi cảng (Gate In / Gate Out)

Phí nâng hạ phát sinh khi xe đầu kéo của chủ hàng hoặc đơn vị vận tải đưa container hàng/vỏ rỗng vào hạ bãi cảng, hoặc nâng container từ bãi cảng lên phương tiện vận tải đường bộ. Mức thu được phân định rõ ràng giữa container có hàng và vỏ rỗng nhằm phản ánh đúng tải trọng tác nghiệp của trang thiết bị.

Chủng loại tác nghiệpĐơn vị tínhContainer 20 feetContainer 40 feetContainer 45 feet
Nâng / Hạ container có hàngVNĐ/cont1.300.0001.720.0001.820.000
Nâng / Hạ container rỗngVNĐ/cont1.075.0001.420.0001.520.000

Đối với các loại container chứa hàng nguy hiểm (theo phân loại mã IMDG) hoặc hàng siêu trường, siêu trọng vượt quá kích thước tiêu chuẩn đóng trong container mở nóc (Open Top) và khung đỡ (Flat Rack), cảng áp dụng mức phụ thu từ 30% đến 50% trên đơn giá cơ sở do yêu cầu khắt khe về công cụ ngàm cẩu chuyên dụng và tiêu chuẩn an toàn mặt bãi.

2. Biểu phí đóng hàng và rút ruột hàng hóa trong bãi cảng

Chi phí đóng hàng hoặc rút hàng tại bãi tập kết và kho cảng phụ thuộc vào tính chất cơ giới hay thủ công, chủng loại bao bì hàng hóa và vị trí sang mạn phương tiện.

Hình thức tác nghiệp đóng / rútĐơn vị tínhContainer 20 feetContainer 40 feetContainer 45 feetGhi chú điều kiện áp dụng
Đóng hàng vào containerVNĐ/cont1.880.0002.940.0004.530.000Bốc hàng từ bãi/sàn kho đóng vào container
Rút hàng ra khỏi containerVNĐ/cont3.330.0005.270.000Thỏa thuậnRút hàng từ container hạ bãi tập kết
Đóng/Rút trực tiếp (Xe sang Xe)Phụ thu+20%+20%+20%Tác nghiệp trực tiếp giữa container và xe chủ hàng

Trường hợp hàng hóa là máy móc cơ giới, thiết bị dự án đơn chiếc hoặc kiện hàng cồng kềnh có trọng lượng lớn đòi hỏi phối hợp đồng thời cả xe nâng và cẩu tự hành, đơn giá sẽ được xác lập theo phương án xếp dỡ hàng dự án riêng biệt.

3. Biểu phí lưu bãi container (Storage Charges)

Cơ chế thu phí lưu bãi tại cảng Nam Đình Vũ áp dụng theo nguyên tắc lũy tiến từng thời đoạn nhằm khuyến khích doanh nghiệp nhanh chóng giải phóng bãi, hạn chế tình trạng tồn đọng container làm suy giảm hệ số luân chuyển mặt bãi.

Các hãng tàu ký kết hợp tác thường cung cấp cho chủ hàng thời gian lưu bãi miễn phí (Free time) dao động từ 3 đến 7 ngày tùy chính sách thương mại (thông thường hàng xuất khẩu được miễn 3 đến 5 ngày, hàng nhập khẩu được miễn 5 đến 7 ngày). Khi vượt quá thời gian miễn cước, biểu giá lưu bãi áp dụng theo mức lũy tiến:

Thời gian lưu bãi sau Free timeĐơn vị tínhContainer 20′ KhôContainer 40′ KhôContainer Lạnh / OOG
Giai đoạn 1 (Ngày thứ 08 đến 15)VNĐ/cont/ngày35.000 – 45.00065.000 – 80.000120.000 – 180.000
Giai đoạn 2 (Ngày thứ 16 đến 30)VNĐ/cont/ngày60.000 – 80.000110.000 – 140.000200.000 – 280.000
Giai đoạn 3 (Từ ngày thứ 31 trở đi)VNĐ/cont/ngày120.000 – 160.000200.000 – 260.000350.000 – 450.000

Đối với các hãng tàu vận tải quốc tế thu tiền trực tiếp bằng ngoại tệ, đơn giá lưu kho bãi cơ bản đối với container thông thường dao động ở mức 1,4 USD/cont 20’/ngày và 2,0 USD/cont 40’/ngày trong các chu kỳ lưu bãi đầu tiên.

4. Biểu phí dịch vụ container lạnh (Reefer Monitoring Charges)

Container lạnh lưu giữ tại bãi phát sinh chi phí cung cấp năng lượng điện và nhân lực theo dõi kỹ thuật định kỳ:

  • Phí cắm điện và kiểm tra nhiệt độ: Đơn giá tính theo ngày (hoặc block 8 – 12 giờ), trung bình từ 350.000 đến 480.000 VNĐ/cont 20RF/ngày và từ 550.000 đến 750.000 VNĐ/cont 40RF/ngày. Chi phí này bao gồm tiền điện năng vận hành lốc lạnh và nhân sự kỹ thuật ghi chép nhiệt độ thực tế tối thiểu 3 ca/ngày.
  • Kiểm tra kỹ thuật buồng lạnh (PTI): Đơn giá dịch vụ kiểm tra tổng thể hệ thống làm lạnh trước khi cấp vỏ đạt chuẩn cho khách hàng đóng hàng đóng gói dao động từ 250.000 đến 400.000 VNĐ/container/lần.

5. Biểu phí các dịch vụ phụ trợ và kiểm hóa chuyên ngành

Các khoản phụ phí tác nghiệp chuyên ngành được niêm yết công khai nhằm phục vụ công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước và xử lý vệ sinh trang thiết bị:

Danh mục dịch vụ phụ trợĐơn vị tínhĐơn giá tham chiếu (VNĐ)Bản chất tác nghiệp
Cân điện tử xác nhận khối lượng (VGM)VNĐ/cont820.000Điều động xe đưa cont đi cân và hạ lại bãi quy định
Đảo chuyển container phục vụ kiểm hóaVNĐ/cont450.000 – 750.000Sử dụng xe gắp/cẩu di chuyển cont ra khu kiểm hóa
Vệ sinh thông thường container khôVNĐ/cont120.000 – 250.000Quét dọn, nhổ đinh, bóc tách nhãn dán cũ
Vệ sinh, tẩy rửa hóa chất cont lạnhVNĐ/cont350.000 – 600.000Tẩy trùng, rửa sàn nhôm theo chuẩn vệ sinh an toàn
Cấp và kẹp chì kiểm soát niêm phongVNĐ/lần50.000 – 80.000Cấp seal thay thế hoặc kẹp niêm phong giám sát nội bộ
Đóng điện/ngắt điện đột xuất kiểm dịchVNĐ/lần150.000 – 220.000Thao tác ngắt cáp phục vụ mở kiểm container lạnh

Thông số định danh hải quan và thông tin liên hệ

Bảng mã định danh phục vụ khai báo hải quan (Hệ thống VNACCS/VCIS)

Việc khai báo chuẩn xác các mã danh mục địa điểm lưu kho và cửa khẩu hải quan là điều kiện tiên quyết để tờ khai xuất nhập khẩu được hệ thống tự động tiếp nhận, tránh phát sinh lỗi phân bổ hàng hóa dẫn đến đình trệ khâu cấp phép qua khu vực giám sát.

Chỉ tiêu thông tin trên tờ khaiMã định danh quy chuẩnTên định danh cơ quan / Địa điểm
Mã Chi cục Hải quan quản lý03CEChi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Hải Phòng khu vực 2
Mã Cảng xếp / dỡ hàng hóaVNDVNCảng Nam Đình Vũ (Nam Dinh Vu Port)
Mã Địa điểm lưu kho chờ thông quan03CES11Kho bãi Cảng Nam Đình Vũ – KCN Nam Đình Vũ
Mã bãi chuyển tiếp liên kết (Nam Hải)03CES15Bãi Cảng Nam Hải Đình Vũ (phân tuyến phụ trợ)

Kênh liên hệ tác nghiệp và hỗ trợ kỹ thuật khách hàng

Các bộ phận phụ trách dịch vụ khách hàng và điều độ tác nghiệp của cảng duy trì trực ca 24/7 nhằm hỗ trợ giải quyết vướng mắc chứng từ, điều phối phương tiện và khai thác bãi bến:

Bộ phận hỗ trợKênh liên lạc trực tiếpChức năng giải quyết
Văn phòng Cảng Nam Đình VũLô CA1, KCN Nam Đình Vũ (khu 1), P. Đông Hải, TP. Hải PhòngQuản lý bến cảng, điều hành chung
Bộ phận Dịch vụ Khách hàng (CSCC)Điện thoại: (0225) 3266 468 – Fax: (0225) 8831 188Thủ tục giao nhận, kiểm hóa, cấp lệnh
Hộp thư hỗ trợ nghiệp vụ CảngEmail: cscc@namdinhvuport.com.vn Tiếp nhận yêu cầu, xử lý khiếu nại chứng từ
Trung tâm CSKH GemadeptHotline: 0782 106 106 / 0705 560 560Điều phối chuỗi dịch vụ liên bãi, khiếu nại
Đội ngũ kỹ thuật số SmartPortHotline kỹ thuật: 0936 713 996Hỗ trợ tài khoản, lỗi thanh toán trực tuyến

Hướng Dẫn Quy Trình Làm Hàng Cho Doanh Nghiệp XNK & Forwarder

Để quá trình giao nhận hàng hóa tại Cảng Nam Đình Vũ diễn ra thuận lợi, các bên liên quan cần lưu ý quy trình cơ bản sau:

  1. Tra cứu thông tin: Truy cập cổng thông tin ePort của Cảng Nam Đình Vũ (namdinhvuport.com.vn) để tra cứu lịch tàu cập, vị trí container hoặc trạng thái hạ bãi.
  2. Khai báo Hải quan: Nhập đúng mã cảng VNDVN và mã địa điểm lưu kho 03EES08 trên phần mềm khai báo VNACCS/VCIS.
  3. Phát hành eDO & Thanh toán: Thực hiện lấy lệnh giao hàng điện tử từ hãng tàu, đăng ký vỏ/hàng trên ePort cảng và thanh toán phí nâng hạ trực tuyến.
  4. Điều xe lấy hàng/hạ bãi: Tài xế nhận mã QR Code giao nhận qua ứng dụng di động, quét mã tại Smart Gate để vào cảng nhận/hạ container tự động.

Kết Luận và Lời khuyên cho DN Xuất nhập khẩu

Với hạ tầng hiện đại, vị trí hạ nguồn chiến lược cùng sự đầu tư bài bản về công nghệ ePort và chuẩn mực Cảng Xanh, Cảng Nam Đình Vũ không chỉ là một mắt xích vận tải quan trọng của Tập đoàn Gemadept mà còn là điểm tựa vững chắc cho hoạt động xuất nhập khẩu của toàn khu vực miền Bắc.

Đối với các doanh nghiệp đang tìm kiếm giải pháp tối ưu hóa chi phí chuỗi cung ứng, rút ngắn thời gian thông quan và hướng tới chuỗi giá trị xanh, việc lựa chọn luồng hàng qua Cảng Nam Đình Vũ chính là một chiến lược hiệu quả và bền vững.

Leave A Comment

Danh mục

Tag Cloud

Atlanta có sân bay nào? Business Báo giá nhập hàng từ Thượng Hải về Việt Nam Báo giá vận chuyển hàng không đi Mỹ C/O form AK đi nước nào? Check giá air xuất đi Mỹ Check giá cước air đi Dallas Check giá cước biển từ Shanghai về Hải Phòng Check giá hàng LCL đi Nhật Bản Check giá hàng lẻ Hải Phòng đi Hamburg Chi phí cảng TC-HICT Có dịch vụ gom hàng đi Đức không? Có hãng tàu nào khai thác tuyến Shanghai về VN Công ty logistics chuyên tuyến Đức Cước bay air cargo SGN-ORD Cước bay tuyến Dallas Cước bay từ HAN-LAX Cước LCL từ Hải Phòng đi Tokyo Cảng gần nhất thủ đô Bắc Kinh Trung Quốc Cảng TC-HICT có lớn không? Cảng Tianjin nằm ở đâu? DFW là sân bay nào? Freight Giá LCL từ HCM đi Osaka Gửi hàng lẻ đi Nhật Bản Hãng bay chuyên tuyến Dallas Hãng tàu nào vào cảng TC-HICT? Kinh nghiệm nhập hàng từ cảng Qindao Trung Quốc Kinh nghiệm nhập hàng từ Thiên Tân Kinh nghiệm xuất khẩu hàng hóa đi Đức Lịch bay từ Nội Bài đi Dallas Lịch tàu từ Thượng Hải về Cát Lái Mã khai hải quan cảng TC-HICT Nhật Bản có những cảng biển nào? NRT là sân bay nào? Phí nâng hạ cảng TC-HICT TC-HICT là cảng nào Thời gian gửi hàng đi Mỹ mất bao lâu Thời gian đường biển từ Qindao về Việt Nam Thủ tục xin cấp CO mẫu AK Transit time air Vietnam-America Tìm hiểu về sân bay Dallas (DFW) Xin C/O xuất khẩu đi Hàn Quốc Xuất khẩu chính ngạch đi Đức Xếp hạng cảng Thiên Tân
Awesome Image

Cargo & Logistics Business Services

Contact Now