Giá cước biển Việt Nam-Mỹ (USA)
Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự bứt phá mạnh mẽ của thương mại điện tử xuyên biên giới, Hoa Kỳ (Mỹ) tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những thị trường xuất khẩu lớn nhất và chiến lược nhất của Việt Nam. Sự gia tăng liên tục về nhu cầu tiêu dùng và dịch chuyển chuỗi cung ứng kéo theo nhu cầu cực kỳ lớn về các giải pháp logistics tối ưu giữa hai quốc gia. Đối với các doanh nghiệp B2B, việc lựa chọn phương thức vận tải và đối tác cung ứng dịch vụ có vai trò quyết định đến năng lực cạnh tranh và biên lợi nhuận của doanh nghiệp.
Vận tải đường biển là phương thức vận chuyển hàng đầu được các doanh nghiệp ưu tiên lựa chọn nhờ vào khả năng chuyên chở khối lượng hàng hóa cực lớn, tính ổn định cao và chi phí tối ưu hơn đáng kể so với đường hàng không. Báo cáo này được Fastrans Vietnam tổng hợp nhằm cung cấp cái nhìn toàn diện, chính xác và cập nhật nhất về hạ tầng tuyến, thời gian vận chuyển và bảng giá cước container (FCL) mới nhất áp dụng cho kỳ báo cáo tháng 08/2026.
Đặc điểm tuyến vận chuyển đường biển từ Việt Nam đi Mỹ
1. Các cảng chính tại Việt Nam (Ports of Loading – POL)
Việt Nam hiện khai thác xuất khẩu sang Mỹ chủ yếu qua ba nhóm cảng biển chiến lược sau:
- Cảng Cát Lái (TP. Hồ Chí Minh): Là cảng container lớn nhất Việt Nam, xử lý phần lớn lượng hàng hóa xuất khẩu đi Mỹ từ khu vực kinh tế trọng điểm phía Nam.
- Cảng Hải Phòng: Cửa ngõ xuất khẩu lớn nhất miền Bắc, tập trung các mặt hàng công nghiệp công nghệ cao, linh kiện điện tử, dệt may và da giày.
- Cảng Tiên Sa (Đà Nẵng): Đầu mối logistics và trung chuyển hàng hóa trọng điểm của khu vực miền Trung và Tây Nguyên.
- Cụm cảng nước sâu Cái Mép – Thị Vải (Bà Rịa – Vũng Tàu): Đang phát triển vượt bậc với vai trò tiếp nhận các siêu tàu container đi thẳng trực tiếp đến Mỹ mà không cần trung chuyển qua cảng thứ ba, giúp tối ưu hóa thời gian và giảm thiểu rủi ro chậm trễ hàng hóa.
2. Các cảng đến tại Mỹ (Ports of Discharge – POD)
Mạng lưới cảng biển của Mỹ tiếp nhận hàng hóa từ Việt Nam rất đa dạng, phân bổ theo các vùng kinh tế:
- Cảng Houston (Texas): Điểm trung chuyển chiến lược cho hàng hóa đi vào khu vực miền Nam và Vịnh Mexico, đặc biệt ưu thế với hàng lâm sản (gỗ), hàng nội thất và nông sản Việt Nam.
- Cảng Los Angeles & Cảng Long Beach (California): Là tổ hợp cảng biển lớn nhất nước Mỹ, xử lý trên 60% lượng container nhập khẩu từ châu Á. Đây là cửa ngõ tối ưu nhất về mặt thời gian cho hàng đi Bờ Tây.
- Cảng New York & New Jersey: Cảng biển lớn nhất Bờ Đông, là trung tâm phân phối huyết mạch cho toàn bộ khu vực miền Đông và Trung Tây nước Mỹ.
3. Thời gian vận chuyển trung bình
Thời gian hành trình đường biển phụ thuộc chặt chẽ vào tuyến đường (Bờ Tây hay Bờ Đông), hãng tàu vận tải, dịch vụ đi thẳng (Direct) hay chuyển tải (Transshipment), và điều kiện thời tiết thực tế:
- Tuyến Việt Nam – Bờ Tây (Los Angeles, Long Beach, Oakland, Tacoma): Thời gian vận chuyển trung bình dao động từ 18 đến 24 ngày (áp dụng cho các dịch vụ đi thẳng nhanh).
- Tuyến Việt Nam – Bờ Đông & Vịnh Mexico (New York, Houston, Savannah, Charleston): Thời gian vận chuyển trung bình dao động từ 30 đến 35 ngày do tàu phải đi qua kênh đào Panama hoặc đi vòng qua Mũi Hảo Vọng tùy theo phân bổ tuyến của liên minh hãng tàu.
Bảng giá cước biển Việt Nam-Mỹ mới nhất tháng 8/2026
Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá cước biển cho container bách hóa thông thường (FCL) đi các cảng và điểm trung chuyển nội địa tại Mỹ, áp dụng trong kỳ báo cáo Tháng 08/2026. Giá cước được tính bằng Đô-la Mỹ (USD) cho các loại dry container.
| POL | POD | MODE | 20’GP | 40’GP | 40’HQ | 45’HQ |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | HONOLULU, HI | CY/CY | 3,938 | 4,838 | 4,838 | 5,038 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | LAX/LGB | CY/CY | 4,147 | 5,107 | 5,107 | 5,357 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | OAKLAND, CA | CY/CY | 4,390 | 5,107 | 5,107 | 5,357 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | TACOMA, WA | CY/CY | 4,390 | 5,107 | 5,107 | 5,357 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | CHARLESTON, SC | CY/CY | 5,119 | 6,319 | 6,319 | 6,669 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | JACKSONVILLE, FL | CY/CY | 5,117 | 6,317 | 6,317 | 6,667 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | NEW YORK, NY | CY/CY | 5,114 | 6,314 | 6,314 | 6,664 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | NORFOLK, VA | CY/CY | 5,119 | 6,319 | 6,319 | 6,669 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | SAVANNAH, GA | CY/CY | 5,119 | 6,319 | 6,319 | 6,669 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | ATLANTA, GA | CY/RAMP | 6,184 | 7,219 | 7,219 | 9,054 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | BOSTON, MA | CY/RAMP | 7,499 | 8,764 | 8,764 | 11,014 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | CHARLOTTE, NC | CY/RAMP | 6,184 | 7,219 | 7,219 | 9,054 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | CHICAGO, IL | CY/RAMP | 6,087 | 7,107 | 7,107 | 8,917 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | CINCINNATI, OH | CY/RAMP | 6,524 | 7,619 | 7,619 | 9,559 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | CLEVELAND, OH | CY/RAMP | 6,269 | 7,319 | 7,319 | 9,179 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | COLUMBUS, OH | CY/RAMP | 6,439 | 7,519 | 7,519 | 9,434 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | CRANDALL, GA | CY/RAMP | 6,864 | 8,019 | 8,019 | 10,069 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | DALLAS, TX | CY/RAMP | 6,087 | 7,107 | 7,107 | 8,917 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | DENVER, CO | CY/RAMP | 6,727 | 7,857 | 7,857 | 9,867 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | DETROIT, MI | CY/RAMP | 6,342 | 7,407 | 7,407 | 9,297 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | EL PASO, TX | CY/RAMP | 6,342 | 7,407 | 7,407 | 9,297 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | GREER, SC | CY/RAMP | 6,524 | 7,619 | 7,619 | 9,559 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | HARVEY, IL | CY/RAMP | 6,115 | 7,148 | 7,148 | 8,958 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | HOUSTON, TX | CY/RAMP | 6,172 | 7,207 | 7,207 | 9,042 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | HUNTSVILLE, AL | CY/RAMP | 6,609 | 7,719 | 7,719 | 9,689 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | INDIANAPOLIS, IN | CY/RAMP | 7,624 | 8,914 | 8,914 | 11,204 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | KANSAS CITY, KS | CY/RAMP | 6,087 | 7,107 | 7,107 | 8,917 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | LAREDO, TX | CY/RAMP | 7,967 | 9,317 | 9,317 | 11,712 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | LOUISVILLE, KY | CY/RAMP | 6,864 | 8,019 | 8,019 | 10,069 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | MEMPHIS, TN | CY/RAMP | 6,172 | 7,207 | 7,207 | 9,042 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | MIAMI, FL | CY/RAMP | 8,367 | 8,367 | 8,367 | 10,507 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | MINNEAPOLIS, MN | CY/RAMP | 6,387 | 7,457 | 7,457 | 9,357 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | NASHVILLE, TN | CY/RAMP | 6,524 | 7,619 | 7,619 | 9,559 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | NEW ORLEANS, LA | CY/RAMP | 6,569 | 7,669 | 7,669 | 9,624 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | OMAHA, NE | CY/RAMP | 7,192 | 8,407 | 8,407 | 10,562 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | PHILADELPHIA, PA | CY/RAMP | 6,819 | 7,964 | 7,964 | 9,999 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | PHOENIX, AZ | CY/RAMP | 6,333 | 7,420 | 7,420 | 9,312 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | PITTSBURGH, PA | CY/RAMP | 6,689 | 7,814 | 7,814 | 9,809 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | PORTLAND, OR | CY/RAMP | 5,027 | 5,857 | 5,857 | 7,332 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | SALT LAKE CITY, UT | CY/RAMP | 6,302 | 7,357 | 7,357 | 9,232 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | SAN ANTONIO, TX | CY/RAMP | 7,067 | 8,257 | 8,257 | 10,372 |
| Haiphong, HCM, Cai Mep | ST. LOUIS, MO | CY/RAMP | 6,434 | 7,514 | 7,514 | 9,429 |
NĂNG LỰC LOGISTICS CHUYÊN TUYẾN MỸ CỦA FASTRANS VIETNAM
1. Mạng lưới đại lý và đối tác sâu rộng tại Hoa Kỳ
Fastrans sở hữu mạng lưới đại lý liên kết chặt chẽ và uy tín tại tất cả các bang trọng điểm của Mỹ. Sự hợp tác này đảm bảo khả năng tiếp quản, xử lý và phân phối hàng hóa một cách trơn tru ngay khi tàu cập cảng đích. Chúng tôi có năng lực triển khai các điều kiện giao hàng đa dạng từ CY-CY, Door-to-Door, DDU, đến DDP, giúp doanh nghiệp an tâm tuyệt đối về tiến độ giao nhận.
2. Dịch vụ chăm sóc khách hàng và giải quyết sự cố 24/7
Hiểu rõ tầm quan trọng của tính liên tục trong chuỗi cung ứng, Fastrans cam kết duy trì đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng hoạt động liên tục 24/7. Mọi thông tin về vị trí container, tiến độ thông quan hải quan hay các điều chỉnh lịch trình do hãng tàu đều được cập nhật theo thời gian thực (Real-time tracking), hỗ trợ xử lý ngay lập tức các sự cố phát sinh tại cảng đi lẫn cảng đến.
3. Cam kết chất lượng dịch vụ
Chúng tôi tự hào đem lại các lợi thế cạnh tranh cốt lõi cho quý đối tác:
- Kiểm soát lộ trình nghiêm ngặt: Hàng hóa được giám sát chặt chẽ từ khi hạ bãi tại Việt Nam cho đến khi bàn giao hoàn tất tại kho của nhà nhập khẩu Mỹ, loại bỏ nguy cơ thất thoát hoặc hư hỏng.
- Cơ cấu cước phí tối ưu và ổn định: Nhờ sản lượng cam kết lớn với các liên minh hãng tàu lớn (THE Alliance, Ocean Alliance, 2M), Fastrans luôn đảm bảo có được mức giá cước cạnh tranh nhất thị trường và giữ chỗ (space) ổn định kể cả trong mùa cao điểm.
- Quy trình thông quan chuyên nghiệp: Hỗ trợ doanh nghiệp hoàn thiện bộ hồ sơ xuất khẩu, khai báo Hải quan nhanh chóng, tư vấn chính sách thuế, chứng nhận xuất xứ (C/O), kiểm dịch động thực vật, giúp giảm tối đa rủi ro kiểm hóa tại cảng Mỹ.
Fastrans luôn sẵn sàng đồng hành cùng doanh nghiệp Việt Nam trên con đường vươn ra biển lớn, vượt qua mọi rào cản logistics để kết nối giao thương bền vững với thị trường Hoa Kỳ.

